Nghĩa của từ "lose oneself in" trong tiếng Việt

"lose oneself in" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lose oneself in

US /luːz wʌnˈsɛlf ɪn/
UK /luːz wʌnˈsɛlf ɪn/
"lose oneself in" picture

Thành ngữ

đắm mình vào, vùi mình vào

to become so interested in something that you do not notice anything else

Ví dụ:
She can easily lose herself in a good book for hours.
Cô ấy có thể dễ dàng đắm mình vào một cuốn sách hay trong nhiều giờ.
He liked to lose himself in his work to forget his problems.
Anh ấy thích vùi mình vào công việc để quên đi những rắc rối của mình.